A A A A A
×

Kinh Thánh 1926

1 Sa-mu-ên 31

1
Bấy giờ dân Phi-li-tin giao chiến cùng Y-sơ-ra-ên; người Y-sơ-ra-ên chạy trốn trước mặt dân Phi-li-tin, và nhiều người trong bọn bị vít chết, ngã xuống trên núi Ghinh-bô-a.
2
Dân Phi-li-tin hăng rượt theo Sau-lơ cùng con trai người, giết Giô-na-than, A-bi-na-đáp, và Manh-ki-sua, là các con trai của Sau-lơ.
3
Thế trận dữ dội cho Sau-lơ; những lính cầm cung bắn trúng người, làm cho trọng thương.
4
Sau-lơ nói cùng kẻ vác binh khí mình rằng: Hãy rút gươm ngươi, đâm ta đi, kẻo những kẻ không chịu cắt bì kia đến đâm ta và sỉ nhục ta chăng. Nhưng kẻ vác binh khí người không dám làm, vì sợ hãi lắm. Sau-lơ bèn lấy gươm và sấn mình trên mũi nó.
5
Khi kẻ vác binh khí của Sau-lơ thấy người chết, bèn cũng sấn mình trên mũi gươm mình mà chết với người.
6
Như vậy, trong ngày đó, Sau-lơ, ba con trai người, kẻ vác binh khí người, và hết thảy kẻ theo người đều chết chung với nhau.
7
Những người Y-sơ-ra-ên ở bên kia trũng và bên kia sông Giô-đanh, thấy đạo binh Y-sơ-ra-ên chạy trốn, Sau-lơ và ba con trai người đã chết, thì bỏ các thành mình mà trốn đi; nên nỗi dân Phi-li-tin đến ở đó.
8
Ngày sau, dân Phi-li-tin đến lục soát những kẻ chết, thấy Sau-lơ và ba con trai người nằm sải trên núi Ghinh-bô-a.
9
Chúng cắt đầu Sau-lơ, lột lấy binh khí người, và sai báo tin tốt nầy cho khắp xứ dân Phi-li-tin, trong các đền thờ của thần tượng họ và trong cả dân sự.
10
Chúng để binh khí của Sau-lơ tại trong đền thờ Át-tạt-tê, và treo xác người vào tường thành Bết-san.
11
Nhưng khi dân sự Gia-be ở Ga-la-át hay điều dân Phi-li-tin đã làm cho Sau-lơ,
12
thì những người dõng sĩ trong bọn đứng dậy, đi trọn đêm, gỡ lấy xác của Sau-lơ và của con trai người khỏi tường thành Bết-san; rồi họ trở về Gia-be, thiêu các thây tại đó.
13
lấy cốt của họ mà chôn dưới cây liễu xủ tơ, ở gần Gia-be, và kiêng ăn trong bảy ngày.
1 Sa-mu-ên 31:1
1 Sa-mu-ên 31:2
1 Sa-mu-ên 31:3
1 Sa-mu-ên 31:4
1 Sa-mu-ên 31:5
1 Sa-mu-ên 31:6
1 Sa-mu-ên 31:7
1 Sa-mu-ên 31:8
1 Sa-mu-ên 31:9
1 Sa-mu-ên 31:10
1 Sa-mu-ên 31:11
1 Sa-mu-ên 31:12
1 Sa-mu-ên 31:13
1 Sa-mu-ên 1 / 1Sa 1
1 Sa-mu-ên 2 / 1Sa 2
1 Sa-mu-ên 3 / 1Sa 3
1 Sa-mu-ên 4 / 1Sa 4
1 Sa-mu-ên 5 / 1Sa 5
1 Sa-mu-ên 6 / 1Sa 6
1 Sa-mu-ên 7 / 1Sa 7
1 Sa-mu-ên 8 / 1Sa 8
1 Sa-mu-ên 9 / 1Sa 9
1 Sa-mu-ên 10 / 1Sa 10
1 Sa-mu-ên 11 / 1Sa 11
1 Sa-mu-ên 12 / 1Sa 12
1 Sa-mu-ên 13 / 1Sa 13
1 Sa-mu-ên 14 / 1Sa 14
1 Sa-mu-ên 15 / 1Sa 15
1 Sa-mu-ên 16 / 1Sa 16
1 Sa-mu-ên 17 / 1Sa 17
1 Sa-mu-ên 18 / 1Sa 18
1 Sa-mu-ên 19 / 1Sa 19
1 Sa-mu-ên 20 / 1Sa 20
1 Sa-mu-ên 21 / 1Sa 21
1 Sa-mu-ên 22 / 1Sa 22
1 Sa-mu-ên 23 / 1Sa 23
1 Sa-mu-ên 24 / 1Sa 24
1 Sa-mu-ên 25 / 1Sa 25
1 Sa-mu-ên 26 / 1Sa 26
1 Sa-mu-ên 27 / 1Sa 27
1 Sa-mu-ên 28 / 1Sa 28
1 Sa-mu-ên 29 / 1Sa 29
1 Sa-mu-ên 30 / 1Sa 30
1 Sa-mu-ên 31 / 1Sa 31